postmaster
US/ˈpoʊstˌmæstɚ/
giọng máy của trình duyệt
postmaster nghĩa là trưởng phòng bưu điện.
Nghĩa của postmaster
Danh từ
- Giám đốc sở bưu điện; trưởng phòng bưu điện.
Dạng từ của postmaster
| Số nhiều | postmasters |
Họ từ của postmaster
Câu hỏi thường gặp
postmaster nghĩa là gì?
postmaster (danh từ) nghĩa là trưởng phòng bưu điện.
postmaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postmaster: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊstˌmæstɚ/.