TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postmaster

US/ˈpoʊstˌmæstɚ/ giọng máy của trình duyệt

postmaster nghĩa là trưởng phòng bưu điện.

Nghĩa của postmaster

Danh từ

  1. Giám đốc sở bưu điện; trưởng phòng bưu điện.

Dạng từ của postmaster

Số nhiềupostmasters

Họ từ của postmaster

Câu hỏi thường gặp

postmaster nghĩa là gì?

postmaster (danh từ) nghĩa là trưởng phòng bưu điện.

postmaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postmaster: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊstˌmæstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.