postposition
UK/ˌpəʊstpəˈzɪʃən/
US/ˌpoʊstpəˈzɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
postposition nghĩa là hậu giới từ, từ đứng sau.
Nghĩa của postposition
Danh từ
- Ngôn ngữ học Hậu giới từ; từ đứng sau; yếu tố sau.
Dạng từ của postposition
| Số nhiều | postpositions |
| Ngôi thứ ba số ít | postpositions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postpositioning |
| Quá khứ phân từ | postpositioned |
| Quá khứ | postpositioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postposition
Trái nghĩa
Họ từ của postposition
Câu hỏi thường gặp
postposition nghĩa là gì?
postposition (danh từ) nghĩa là hậu giới từ, từ đứng sau.
postposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postposition: giọng Anh (UK) /ˌpəʊstpəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpoʊstpəˈzɪʃən/.