TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postposition

UK/ˌpəʊstpəˈzɪʃən/ US/ˌpoʊstpəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

postposition nghĩa là hậu giới từ, từ đứng sau.

Nghĩa của postposition

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Hậu giới từ; từ đứng sau; yếu tố sau.

Dạng từ của postposition

Số nhiềupostpositions
Ngôi thứ ba số ítpostpositions
Hiện tại phân từ (-ing)postpositioning
Quá khứ phân từpostpositioned
Quá khứpostpositioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postposition

Trái nghĩa

Họ từ của postposition

Câu hỏi thường gặp

postposition nghĩa là gì?

postposition (danh từ) nghĩa là hậu giới từ, từ đứng sau.

postposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postposition: giọng Anh (UK) /ˌpəʊstpəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpoʊstpəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.