TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postponement

US/ˌpoʊst.ˈpoʊn.mənt/ giọng máy của trình duyệt

postponement nghĩa là sự hoãn.

Nghĩa của postponement

Danh từ

  1. Sự hoãn.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).

Dạng từ của postponement

Số nhiềupostponements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postponement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

postponement nghĩa là gì?

postponement (danh từ) nghĩa là sự hoãn.

postponement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postponement: giọng Mỹ (US) /ˌpoʊst.ˈpoʊn.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.