postponement
US/ˌpoʊst.ˈpoʊn.mənt/
giọng máy của trình duyệt
postponement nghĩa là sự hoãn.
Nghĩa của postponement
Danh từ
- Sự hoãn.
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).
Dạng từ của postponement
| Số nhiều | postponements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postponement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
postponement nghĩa là gì?
postponement (danh từ) nghĩa là sự hoãn.
postponement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postponement: giọng Mỹ (US) /ˌpoʊst.ˈpoʊn.mənt/.