TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posture

UK/ˈpɒst͡ʃə/ US/ˈpɑst͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

posture nghĩa là tư thế, dáng điệu, tình thế, tình hình.

Nghĩa của posture

Danh từ

  1. Tư thế; dáng điệu, dáng bộ.
  2. Tình thế, tình hình.
    • the present posture of affairstình hình sự việc hiện nay
  3. Một phương pháp cụ thể trong việc xử lý hay xem xét một cái gì đó; một cách tiếp cận hay thái độ.
    • Labour Unions adopted a more militant posture in wage negotiationCác công đoàn lao động bắt đầu có một cách tiếp cận có tính chiến đấu hơn trong việc thương lượng lương

Ngoại động từ

  1. Đặt trong tư thế nhất định.

Nội động từ

  1. Lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu bộ.

Dạng từ của posture

Số nhiềupostures
Ngôi thứ ba số ítpostures
Hiện tại phân từ (-ing)posturing
Quá khứ phân từpostured
Quá khứpostured

Họ từ của posture

Câu hỏi thường gặp

posture nghĩa là gì?

posture (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tư thế, dáng điệu, tình thế, tình hình.

posture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posture: giọng Anh (UK) /ˈpɒst͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑst͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.