TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posturing

US/ˈpɑːs.tʃɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

posturing nghĩa là việc làm dáng, làm điệu bộ.

Nghĩa của posturing

Danh từ

  1. Việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật).

Dạng từ của posturing

Số nhiềuposturings

Câu hỏi thường gặp

posturing nghĩa là gì?

posturing (danh từ) nghĩa là việc làm dáng, làm điệu bộ.

posturing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posturing: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːs.tʃɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.