TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pot-shot

giọng máy của trình duyệt

pot-shot nghĩa là cú bắn gần, cú bắn ngon xơi.

Nghĩa của pot-shot

Danh từ

  1. Cú bắn cốt để lấy cái gì chén.
  2. Cú bắn gần, cú bắn ngon xơi.
  3. Cú bắn bừa.

Câu hỏi thường gặp

pot-shot nghĩa là gì?

pot-shot (danh từ) nghĩa là cú bắn gần, cú bắn ngon xơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.