potash
UK/ˈpɒt.æʃ/
US/ˈpɑt.æʃ/
giọng máy của trình duyệt
potash nghĩa là Kali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) potass).
Nghĩa của potash
Danh từ
- Hoá học Kali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) potass).
- caustic potashKali hyđroxyt
Dạng từ của potash
| Số nhiều | potashes |
| Ngôi thứ ba số ít | potashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | potashing |
| Quá khứ phân từ | potashed |
| Quá khứ | potashed |
Họ từ của potash
Câu hỏi thường gặp
potash nghĩa là gì?
potash (danh từ) nghĩa là Kali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) potass).
potash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potash: giọng Anh (UK) /ˈpɒt.æʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑt.æʃ/.