pother
UK/ˈpʌðə/
US/ˈpʌðə/
giọng máy của trình duyệt
pother nghĩa là đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.
Nghĩa của pother
Danh từ
- Đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở.
- Tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.
- Sự làm rối lên; sự làm nhặng xị lên.
- to make a pother about itlàm rối lên; làm nhặng xị lên
- Sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn.
Ngoại động từ
- Làm bực mình, quấy rầy.
Nội động từ
- Cuống quít lên, rối lên, nhặng xị lên.
Dạng từ của pother
| Số nhiều | pothers |
| Ngôi thứ ba số ít | pothers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pothering |
| Quá khứ phân từ | pothered |
| Quá khứ | pothered |
Câu hỏi thường gặp
pother nghĩa là gì?
pother (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.
pother phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pother: giọng Anh (UK) /ˈpʌðə/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌðə/.