TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pother

UK/ˈpʌðə/ US/ˈpʌðə/ giọng máy của trình duyệt

pother nghĩa là đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.

Nghĩa của pother

Danh từ

  1. Đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở.
  2. Tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.
  3. Sự làm rối lên; sự làm nhặng xị lên.
    • to make a pother about itlàm rối lên; làm nhặng xị lên
  4. Sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn.

Ngoại động từ

  1. Làm bực mình, quấy rầy.

Nội động từ

  1. Cuống quít lên, rối lên, nhặng xị lên.

Dạng từ của pother

Số nhiềupothers
Ngôi thứ ba số ítpothers
Hiện tại phân từ (-ing)pothering
Quá khứ phân từpothered
Quá khứpothered

Câu hỏi thường gặp

pother nghĩa là gì?

pother (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.

pother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pother: giọng Anh (UK) /ˈpʌðə/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌðə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.