TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pouffe

giọng máy của trình duyệt

pouffe nghĩa là búi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài.

Nghĩa của pouffe

Danh từ

  1. Búi tóc cao (đàn bà).
  2. Nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm).

Câu hỏi thường gặp

pouffe nghĩa là gì?

pouffe (danh từ) nghĩa là búi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.