TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pouf

US/puːf/ giọng máy của trình duyệt

pouf nghĩa là búi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài.

Nghĩa của pouf

Danh từ

  1. Búi tóc cao (đàn bà).
  2. Nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm).

Dạng từ của pouf

Số nhiềupoufs
Ngôi thứ ba số ítpoufs
Hiện tại phân từ (-ing)poufing
Quá khứ phân từpoufed
Quá khứpoufed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pouf

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pouf nghĩa là gì?

pouf (danh từ) nghĩa là búi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài.

pouf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pouf: giọng Mỹ (US) /puːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.