pouf
US/puːf/
giọng máy của trình duyệt
pouf nghĩa là búi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài.
Nghĩa của pouf
Danh từ
- Búi tóc cao (đàn bà).
- Nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm).
Dạng từ của pouf
| Số nhiều | poufs |
| Ngôi thứ ba số ít | poufs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poufing |
| Quá khứ phân từ | poufed |
| Quá khứ | poufed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pouf
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pouf nghĩa là gì?
pouf (danh từ) nghĩa là búi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài.
pouf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pouf: giọng Mỹ (US) /puːf/.