TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pound the field

giọng máy của trình duyệt

pound the field nghĩa là (Săn bắn) Là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn).

Nghĩa của pound the field

Cụm từ

  1. (Săn bắn) Là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn).
  2. Vượt qua được những hàng rào chắn mà người khác không thể vượt được (người cưỡi ngựa đi săn).

Câu hỏi thường gặp

pound the field nghĩa là gì?

pound the field (cụm từ) nghĩa là (Săn bắn) Là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.