poundage
US/ˈpɑʊn.dɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
poundage nghĩa là Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.
Nghĩa của poundage
Danh từ
- Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.
- Tiền trả tính theo pao.
- Tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh).
Dạng từ của poundage
| Số nhiều | poundages |
| Ngôi thứ ba số ít | poundages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poundaging |
| Quá khứ phân từ | poundaged |
| Quá khứ | poundaged |
Câu hỏi thường gặp
poundage nghĩa là gì?
poundage (danh từ) nghĩa là Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.
poundage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poundage: giọng Mỹ (US) /ˈpɑʊn.dɪdʒ/.