TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poundage

US/ˈpɑʊn.dɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

poundage nghĩa là Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.

Nghĩa của poundage

Danh từ

  1. Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.
  2. Tiền trả tính theo pao.
  3. Tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh).

Dạng từ của poundage

Số nhiềupoundages
Ngôi thứ ba số ítpoundages
Hiện tại phân từ (-ing)poundaging
Quá khứ phân từpoundaged
Quá khứpoundaged

Câu hỏi thường gặp

poundage nghĩa là gì?

poundage (danh từ) nghĩa là Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.

poundage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poundage: giọng Mỹ (US) /ˈpɑʊn.dɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.