pouring
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔːɹɪŋ/
US/ˈpɔɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
pouring nghĩa là Như trút nước, như đổ cây nước (mưa).
Nghĩa của pouring
Tính từ
- Như trút nước, như đổ cây nước (mưa).
Dạng từ của pouring
| Số nhiều | pourings |
| So sánh hơn | more pouring |
| So sánh nhất | most pouring |
Câu ví dụ với pouring
- The rain was pouring down. Trời đang đổ mưa.
- It's pouring rain. Trời đang đổ mưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pouring nghĩa là gì?
pouring (tính từ) nghĩa là Như trút nước, như đổ cây nước (mưa).
pouring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pouring: giọng Anh (UK) /ˈpɔːɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹɪŋ/.