poussette
UK/puːˈsɛt/
US/puːˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
poussette nghĩa là điệu nhảy pút, nhảy pút.
Nghĩa của poussette
Danh từ
- Điệu nhảy pút; điệu nhảy vòng tay nắm tay.
Nội động từ
- Nhảy pút; nhảy vòng tay nắm tay.
Dạng từ của poussette
| Số nhiều | poussettes |
| Ngôi thứ ba số ít | poussettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poussetting |
| Quá khứ phân từ | poussetted |
| Quá khứ | poussetted |
Câu hỏi thường gặp
poussette nghĩa là gì?
poussette (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy pút, nhảy pút.
poussette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poussette: giọng Anh (UK) /puːˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /puːˈsɛt/.