TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poussette

UK/puːˈsɛt/ US/puːˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

poussette nghĩa là điệu nhảy pút, nhảy pút.

Nghĩa của poussette

Danh từ

  1. Điệu nhảy pút; điệu nhảy vòng tay nắm tay.

Nội động từ

  1. Nhảy pút; nhảy vòng tay nắm tay.

Dạng từ của poussette

Số nhiềupoussettes
Ngôi thứ ba số ítpoussettes
Hiện tại phân từ (-ing)poussetting
Quá khứ phân từpoussetted
Quá khứpoussetted

Câu hỏi thường gặp

poussette nghĩa là gì?

poussette (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy pút, nhảy pút.

poussette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poussette: giọng Anh (UK) /puːˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /puːˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.