TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pow

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/paʊ/ US/paʊ/ giọng máy của trình duyệt

pow nghĩa là Viết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).

Nghĩa của pow

Danh từ

  1. Viết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).

Dạng từ của pow

Số nhiềupows

Câu hỏi thường gặp

pow nghĩa là gì?

pow (danh từ) nghĩa là Viết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).

pow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pow: giọng Anh (UK) /paʊ/, giọng Mỹ (US) /paʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.