power-dive
giọng máy của trình duyệt
power-dive nghĩa là Sự bổ nhào xuống không tắt máy.
Nghĩa của power-dive
Danh từ
- Hàng không Sự bổ nhào xuống không tắt máy.
Nội động từ
- Hàng không Bổ nhào xuống không tắt máy.
Dạng từ của power-dive
| Số nhiều | power dives |
| Ngôi thứ ba số ít | power dives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | power diving |
| Quá khứ | power dived |
| Quá khứ phân từ | power dived |
Câu hỏi thường gặp
power-dive nghĩa là gì?
power-dive (danh từ, nội động từ) nghĩa là Sự bổ nhào xuống không tắt máy.