TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

power-dive

giọng máy của trình duyệt

power-dive nghĩa là Sự bổ nhào xuống không tắt máy.

Nghĩa của power-dive

Danh từ

  1. Hàng không Sự bổ nhào xuống không tắt máy.

Nội động từ

  1. Hàng không Bổ nhào xuống không tắt máy.

Dạng từ của power-dive

Số nhiềupower dives
Ngôi thứ ba số ítpower dives
Hiện tại phân từ (-ing)power diving
Quá khứpower dived
Quá khứ phân từpower dived

Câu hỏi thường gặp

power-dive nghĩa là gì?

power-dive (danh từ, nội động từ) nghĩa là Sự bổ nhào xuống không tắt máy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.