TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

power-cut

US/ˈpɑʊ.ər.ˈkət/ giọng máy của trình duyệt

power-cut nghĩa là sự mất điện, cắt điện.

Nghĩa của power-cut

Danh từ

  1. Sự mất điện.

Dạng từ của power-cut

Số nhiềupower cuts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với power-cut

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

power-cut nghĩa là gì?

power-cut (danh từ) nghĩa là sự mất điện, cắt điện.

power-cut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của power-cut: giọng Mỹ (US) /ˈpɑʊ.ər.ˈkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.