TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

power-point

US/ˈpɑʊ.ər.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

power-point nghĩa là ổ cắm điện.

Nghĩa của power-point

Danh từ

  1. Ổ cắm điện.

Dạng từ của power-point

Số nhiềupower points

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với power-point

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

power-point nghĩa là gì?

power-point (danh từ) nghĩa là ổ cắm điện.

power-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của power-point: giọng Mỹ (US) /ˈpɑʊ.ər.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.