TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

point

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɔɪnt/ US/pɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

point nghĩa là mũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút, kim khắc, kim trổ.

Nghĩa của point

Danh từ

  1. Mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).
  2. Dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ.
  3. Địa lý, địa chất Mũi đất.
  4. Quân sự Đội mũi nhọn.
  5. Mỏm nhọn.
    • the point of the jaw; the point(quyền Anh) mỏm cắm, chốt cắm (chỗ đánh dễ bị đo ván)
  6. Đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace).
  7. Số nhiều Chân ngựa.
    • a bay with black pointsngựa hồng chân đen
  8. Chấm, dấu chấm, điểm.
    • full pointdấu chấm
    • decimal pointdấu thập phân
  9. Vật lý, toán học Điểm.
    • point contactđiểm tiếp xúc, tiếp điểm
    • point of intersectiongiao điểm
  10. Thể dục, thể thao Điểm.
    • to score pointsghi điểm
    • to give points to somebodychấp điểm ai; (nghĩa bóng) giỏi hơn ai, cừ hơn ai
    • to win on pointsthắng điểm
  11. Điểm, vấn đề, mặt.
    • at all pointsvề mọi điểm, về mọi mặt
    • to differ on many pointskhông đồng ý nhau về nhiều điểm
    • a point of honourđiểm danh dự, vấn đề danh dự
    • a point of consciencevấn đề lương tâm
    • point of viewquan điểm
    • to make a point ofcoi thành vấn đề, coi là cần thiết
  12. Điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương.
    • point of departuređịa điểm khởi hành
    • rallying pointđịa điểm tập trung
    • cardinal pointsbốn phương trời
    • the 32 points of the compass32 hướng trên la bàn
  13. Lúc.
    • at the point deathlúc hấp hối
    • on the point of doing somethingvào lúc bắt tay vào việc gì
  14. Nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...).
    • I don't see the pointtôi không thấy điểm lý thú ở chỗ nào
  15. Sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc.
    • his remarks lack pointnhững nhận xét của anh ta thiếu sâu sắc
  16. Ngành in Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ).
  17. Hàng hải Quăng dây buộc mép buồm.
  18. Săn bắn Sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn).
    • to make a point; to come to a pointđứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)

Ngoại động từ

  1. Vót nhọn (bút chì...).
  2. Gắn đầu nhọn vào.
  3. Làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc.
    • to point a remarklàm cho lời nhận xét sâu sắc (chua cay)
  4. Thường + at Chỉ, trỏ, nhắm, chĩa.
    • to point a gun atchĩa súng vào
  5. Chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát).
  6. Trét vữa (kẽ gạch, đá xây).
  7. Đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn).

Nội động từ

  1. + at Chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm.
    • to be pointed at(nghĩa bóng) bị thiên hạ chỉ trỏ, bị thiên hạ để ý
  2. + to, towards Hướng về.
    • to point to the northhướng về phía bắc
  3. + to Hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra.
    • I want to point to these factstôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này
  4. Đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn).

Dạng từ của point

Số nhiềupoints
Ngôi thứ ba số ítpoints
Hiện tại phân từ (-ing)pointing
Quá khứ phân từpointed
Quá khứpointed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với point

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của point

Cụm từ, thành ngữ với point

  • not to put too fine a point upon it — Chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo.
  • to point in — Vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng.
  • to point off — Tách (số lẻ) bằng dấu phẩy.
  • to point over — Xới (đất) bằng đầu mũi thuổng.
  • to point out — Chỉ ra, vạch ra.
  • point by point — Tuần tự.
  • point elasticity of demand — Dự co giãn điểm của cầu.
  • point estimation — Ước lượng điểm.
  • point of articulation — Vị trí cấu âm.
  • point of inflexion — Điểm uốn.
  • point of interest — Địa điểm quan tâm, địa điểm hấp dẫn.
  • point of tangency — Tiếp điểm.
  • point of view — Góc nhìn.
  • point out that — Không chính xác.
  • point utility possibility curve — Đường khả năng thoả dụng điểm.
  • point voting — Bỏ phiếu theo điểm.

Câu ví dụ với point

  • It is rude to point at people. Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
  • Point to the person nearest to you. Hãy chỉ vào người gần bạn nhất.
  • I want to emphasize this point in particular. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
  • I want to stress this point. Tôi muốn nhấn mạnh điểm này.
  • I'm at the point of tears. Tôi sắp khóc tới nơi rồi.
  • Tom has a good point. Tom được một con điểm tốt.
  • What's the point of studying? Học để làm gì?
  • Stop beating around the bush and get to the point. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

point nghĩa là gì?

point (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút, kim khắc, kim trổ.

point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của point: giọng Anh (UK) /pɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /pɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.