TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pp

giọng máy của trình duyệt

pp nghĩa là Viết tắt của pages (các trang).

Nghĩa của pp

Danh từ

  1. Viết tắt của pages (các trang).
  2. Của tiếng La tinh per procurationem (thay mặt cho; viết trước chữ ký) như per pro.
  3. Của tiếng Y pianssimo (rất khẽ, rất êm).

Dạng từ của pp

Số nhiềupps

Câu hỏi thường gặp

pp nghĩa là gì?

pp (danh từ) nghĩa là Viết tắt của pages (các trang).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.