practicable
UK/ˈpɹæktɪkəbəl/
US/ˈpɹæktɪkəbəl/
giọng máy của trình duyệt
practicable nghĩa là làm được, thực hiện được, dùng được, đi được.
Nghĩa của practicable
Tính từ
- Làm được, thực hiện được, thực hành được.
- Dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà).
- Sân khấu Thực (cửa sổ...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với practicable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của practicable
Câu hỏi thường gặp
practicable nghĩa là gì?
practicable (tính từ) nghĩa là làm được, thực hiện được, dùng được, đi được.
practicable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của practicable: giọng Anh (UK) /ˈpɹæktɪkəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæktɪkəbəl/.