TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pps

giọng máy của trình duyệt

pps nghĩa là Của tiếng La tinh post postcriptum (tái bút nữa; nhất là cuối bức thư).

Nghĩa của pps

Danh từ

  1. Vt Của tiếng La tinh post postcriptum (tái bút nữa; nhất là cuối bức thư).

Câu hỏi thường gặp

pps nghĩa là gì?

pps (danh từ) nghĩa là Của tiếng La tinh post postcriptum (tái bút nữa; nhất là cuối bức thư).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.