pr
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK giọng máy
US giọng máy
pr nghĩa là Của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).
Nghĩa của pr
Danh từ
- Pr Của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).
- Viết tắt của pair (đôi, cặp).
- Viết tắt của price (giá).
Dạng từ của pr
| Số nhiều | PRs |
| Ngôi thứ ba số ít | PRs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | PRing |
| Quá khứ phân từ | PRed |
| Quá khứ | PRed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pr
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pr nghĩa là gì?
pr (danh từ) nghĩa là Của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).