TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pr

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK giọng máy US giọng máy

pr nghĩa là Của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).

Nghĩa của pr

Danh từ

  1. Pr Của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).
  2. Viết tắt của pair (đôi, cặp).
  3. Viết tắt của price (giá).

Dạng từ của pr

Số nhiềuPRs
Ngôi thứ ba số ítPRs
Hiện tại phân từ (-ing)PRing
Quá khứ phân từPRed
Quá khứPRed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pr

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pr nghĩa là gì?

pr (danh từ) nghĩa là Của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.