TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

praam

giọng máy của trình duyệt

praam nghĩa là tàu đáy bằng, xe đẩy trẻ con.

Nghĩa của praam

Danh từ

  1. Tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng.
  2. Thông tục Xe đẩy trẻ con.
  3. Xe đẩy tay (của người bán sữa).

Câu hỏi thường gặp

praam nghĩa là gì?

praam (danh từ) nghĩa là tàu đáy bằng, xe đẩy trẻ con.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.