TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

practicability

giọng máy của trình duyệt

practicability nghĩa là tính làm được, tính thực hiện được, tình trạng dùng được, tình trạng đi được.

Nghĩa của practicability

Danh từ

  1. Tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được.
  2. Tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà).
  3. Sân khấu Tính thực (cửa sổ...).

Dạng từ của practicability

Số nhiềupracticabilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với practicability

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

practicability nghĩa là gì?

practicability (danh từ) nghĩa là tính làm được, tính thực hiện được, tình trạng dùng được, tình trạng đi được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.