practicably
giọng máy của trình duyệt
practicably nghĩa là khả thi.
Nghĩa của practicably
Phó từ
- Khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được.
- Có thể qua lại được; thích hợp dùng cho giao thông (đường xá, bến phà).
- Thực (cửa sổ...).
Dạng từ của practicably
| So sánh hơn | more practicably |
| So sánh nhất | most practicably |
Câu hỏi thường gặp
practicably nghĩa là gì?
practicably (phó từ) nghĩa là khả thi.