practiced
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹæktɪst/
US/ˈpɹæktɪst/
giọng máy của trình duyệt
practiced nghĩa là có kinh nghiệm, chuyên gia.
Nghĩa của practiced
Tính từ
- Có kinh nghiệm, chuyên gia (đặc biệt là do luyện tập nhiều).
Dạng từ của practiced
| So sánh hơn | more practiced |
| So sánh nhất | most practiced |
Câu ví dụ với practiced
- Andy must have practiced very hard. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ.
- She practiced typing every day. Cô ấy luyện tập đánh máy mỗi ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
practiced nghĩa là gì?
practiced (tính từ) nghĩa là có kinh nghiệm, chuyên gia.
practiced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của practiced: giọng Anh (UK) /ˈpɹæktɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæktɪst/.