practise
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹæktɪs/
US/ˈpɹæktɪs/
giọng máy của trình duyệt
practise nghĩa là thực hành, đem thực hành, làm, hành.
Nghĩa của practise
Ngoại động từ
- Thực hành, đem thực hành.
- Làm, hành (nghề...).
- to practise medicinelàm nghề y
- Tập, tập luyện, rèn luyện.
- to practise the pianotập pianô
- to practise runningtập chạy
- to practise oneself in...tập luyện về
- Từ cổ,nghĩa cổ Âm mưu, mưu đồ (việc gì).
Nội động từ
- Làm nghề, hành nghề.
- Tập, tập luyện, rèn luyện.
- to practise on the pianotập pianô
- + upon Lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp.
- to practise upon someone's credulitylợi dụng tính cả tin của ai
- to be practised uponbị bịp
Dạng từ của practise
| Ngôi thứ ba số ít | practises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | practising |
| Quá khứ phân từ | practised |
| Quá khứ | practised |
Họ từ của practise
Câu hỏi thường gặp
practise nghĩa là gì?
practise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thực hành, đem thực hành, làm, hành.
practise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của practise: giọng Anh (UK) /ˈpɹæktɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæktɪs/.