TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

practise

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹæktɪs/ US/ˈpɹæktɪs/ giọng máy của trình duyệt

practise nghĩa là thực hành, đem thực hành, làm, hành.

Nghĩa của practise

Ngoại động từ

  1. Thực hành, đem thực hành.
  2. Làm, hành (nghề...).
    • to practise medicinelàm nghề y
  3. Tập, tập luyện, rèn luyện.
    • to practise the pianotập pianô
    • to practise runningtập chạy
    • to practise oneself in...tập luyện về
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Âm mưu, mưu đồ (việc gì).

Nội động từ

  1. Làm nghề, hành nghề.
  2. Tập, tập luyện, rèn luyện.
    • to practise on the pianotập pianô
  3. + upon Lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp.
    • to practise upon someone's credulitylợi dụng tính cả tin của ai
    • to be practised uponbị bịp

Dạng từ của practise

Ngôi thứ ba số ítpractises
Hiện tại phân từ (-ing)practising
Quá khứ phân từpractised
Quá khứpractised

Họ từ của practise

Câu hỏi thường gặp

practise nghĩa là gì?

practise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thực hành, đem thực hành, làm, hành.

practise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của practise: giọng Anh (UK) /ˈpɹæktɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæktɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.