TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

praetorian

UK/pɹɪˈtɔːɹiən/ giọng máy của trình duyệt US/pɹɪˈtɔːɹiən/ giọng máy của trình duyệt

praetorian nghĩa là pháp quan, cận vệ.

Nghĩa của praetorian

Tính từ

  1. Sử học (thuộc) pháp quan (La mã).
  2. Thuộc Cận vệ (của hoàng đế La mã).

Danh từ

  1. Sử học Pháp quan (La mã).
  2. Cận vệ (của hoàng đế La mã).

Dạng từ của praetorian

Số nhiềuPraetorians

Câu hỏi thường gặp

praetorian nghĩa là gì?

praetorian (tính từ, danh từ) nghĩa là pháp quan, cận vệ.

praetorian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của praetorian: giọng Anh (UK) /pɹɪˈtɔːɹiən/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈtɔːɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.