TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pragmatise

giọng máy của trình duyệt

pragmatise nghĩa là biểu hiệu như thực, hợp lý hoá.

Nghĩa của pragmatise

Ngoại động từ

  1. Biểu hiệu như thực; hợp lý hoá (một câu chuyện hoang đường).

Dạng từ của pragmatise

Ngôi thứ ba số ítpragmatises
Hiện tại phân từ (-ing)pragmatising
Quá khứ phân từpragmatised
Quá khứpragmatised

Câu hỏi thường gặp

pragmatise nghĩa là gì?

pragmatise (ngoại động từ) nghĩa là biểu hiệu như thực, hợp lý hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.