TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pragmatism

UK/ˈpɹaɡmətɪzəm/ US/ˈpɹæɡmətɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

pragmatism nghĩa là chủ nghĩa thực dụng, tính hay chõ mõm.

Nghĩa của pragmatism

Danh từ

  1. Triết học Chủ nghĩa thực dụng.
  2. Tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm.
  3. Tính giáo điều, tính võ đoán.

Dạng từ của pragmatism

Số nhiềupragmatisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pragmatism

Trái nghĩa

Họ từ của pragmatism

Câu hỏi thường gặp

pragmatism nghĩa là gì?

pragmatism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thực dụng, tính hay chõ mõm.

pragmatism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pragmatism: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɡmətɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæɡmətɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.