pragmatize
giọng máy của trình duyệt
pragmatize nghĩa là biểu hiệu như thực, hợp lý hoá.
Nghĩa của pragmatize
Ngoại động từ
- Biểu hiệu như thực; hợp lý hoá (một câu chuyện hoang đường).
Dạng từ của pragmatize
| Ngôi thứ ba số ít | pragmatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pragmatizing |
| Quá khứ phân từ | pragmatized |
| Quá khứ | pragmatized |
Câu hỏi thường gặp
pragmatize nghĩa là gì?
pragmatize (ngoại động từ) nghĩa là biểu hiệu như thực, hợp lý hoá.