TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Prague

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɑːɡ/ US/pɹɑːɡ/ giọng máy của trình duyệt

Prague nghĩa là thiệp khẩu, pra-ha.

Nghĩa của Prague

Danh từ riêng

  1. Pra-ha, Thiệp Khẩu.

Câu hỏi thường gặp

Prague nghĩa là gì?

Prague (danh từ riêng) nghĩa là thiệp khẩu, pra-ha.

Prague phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Prague: giọng Anh (UK) /pɹɑːɡ/, giọng Mỹ (US) /pɹɑːɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.