TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prairie

UK/ˈpɹɛə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

prairie nghĩa là cánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên.

Nghĩa của prairie

Danh từ

  1. Cánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên.

Dạng từ của prairie

Số nhiềuprairies

Câu hỏi thường gặp

prairie nghĩa là gì?

prairie (danh từ) nghĩa là cánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên.

prairie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prairie: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.