prairie-chicken
US/ˈprɛr.i.ˈtʃɪ.kᵊn/
giọng máy của trình duyệt
prairie-chicken nghĩa là gà gô đồng cỏ.
Nghĩa của prairie-chicken
Danh từ
- Động vật học Gà gô đồng cỏ (Bắc mỹ).
Dạng từ của prairie-chicken
| Số nhiều | prairie chickens |
Câu hỏi thường gặp
prairie-chicken nghĩa là gì?
prairie-chicken (danh từ) nghĩa là gà gô đồng cỏ.
prairie-chicken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prairie-chicken: giọng Mỹ (US) /ˈprɛr.i.ˈtʃɪ.kᵊn/.