TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

praiseworthily

US/ˈpreɪz.ˌwɜː.ði.li/ giọng máy của trình duyệt

praiseworthily nghĩa là đáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi.

Nghĩa của praiseworthily

Phó từ

  1. Đáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán dương.

Dạng từ của praiseworthily

So sánh hơnmore praiseworthily
So sánh nhấtmost praiseworthily

Câu hỏi thường gặp

praiseworthily nghĩa là gì?

praiseworthily (phó từ) nghĩa là đáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi.

praiseworthily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của praiseworthily: giọng Mỹ (US) /ˈpreɪz.ˌwɜː.ði.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.