TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

praise to the skies

UK/ˌpɹeɪz tə ðə ˈskaɪz/ US/ˌpɹeɪz tə ðə ˈskaɪz/ giọng máy của trình duyệt

praise to the skies nghĩa là tán dương.

Nghĩa của praise to the skies

Động từ

  1. transitive, idiomatic Tán dương, khen ngợi ai hay thứ gì đó lên tận mây xanh.

Dạng từ của praise to the skies

Ngôi thứ ba số ítpraises to the skies
Hiện tại phân từ (-ing)praising to the skies
Quá khứ phân từpraised to the skies
Quá khứpraised to the skies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với praise to the skies

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ praise to the skies

Từ + (hoặc) (“đến mức độ cao nhất có thể, ”).

Câu hỏi thường gặp

praise to the skies nghĩa là gì?

praise to the skies (động từ) nghĩa là tán dương.

praise to the skies phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của praise to the skies: giọng Anh (UK) /ˌpɹeɪz tə ðə ˈskaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹeɪz tə ðə ˈskaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.