TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-columbian

giọng máy của trình duyệt

pre-columbian nghĩa là trước côlôm.

Nghĩa của pre-columbian

Tính từ

  1. Trước Côlôm (tìm ra châu Mỹ).

Câu hỏi thường gặp

pre-columbian nghĩa là gì?

pre-columbian (tính từ) nghĩa là trước côlôm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.