TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-

UK/pɹɛ/ US/pɹɛ/ giọng máy của trình duyệt

pre- nghĩa là trước về thời gian, trước về vị trí.

Nghĩa của pre-

Tiền tố

  1. Trước về thời gian.
    • prehistorictiền sử
  2. Trước về vị trí.
    • preabdomentrước bụng
  3. Cao hơn.
    • predominatechiếm ưu thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pre-

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pre- nghĩa là gì?

pre- (tiền tố) nghĩa là trước về thời gian, trước về vị trí.

pre- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pre-: giọng Anh (UK) /pɹɛ/, giọng Mỹ (US) /pɹɛ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.