TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-embryo

giọng máy của trình duyệt

pre-embryo nghĩa là Thai nhi trong 14 ngày đầu sau khi thụ tinh.

Nghĩa của pre-embryo

Danh từ

  1. Thai nhi trong 14 ngày đầu sau khi thụ tinh.

Dạng từ của pre-embryo

Số nhiềupre-embryos

Câu hỏi thường gặp

pre-embryo nghĩa là gì?

pre-embryo (danh từ) nghĩa là Thai nhi trong 14 ngày đầu sau khi thụ tinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.