pre-emptive
giọng máy của trình duyệt
pre-emptive nghĩa là Được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước.
Nghĩa của pre-emptive
Tính từ
- Được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước.
Cụm từ, thành ngữ với pre-emptive
- pre-emptive bid — Sự xướng bài chặn trước (ngăn đối phương xướng cao hơn, trong lối chơi bài brít).
Câu hỏi thường gặp
pre-emptive nghĩa là gì?
pre-emptive (tính từ) nghĩa là Được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước.