TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-set

UK/pɹiːˈsɛt/ US/pɹiːˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

pre-set nghĩa là bấm trước.

Nghĩa của pre-set

Ngoại động từ

  1. Bấm trước (đồng hồ).

Câu hỏi thường gặp

pre-set nghĩa là gì?

pre-set (ngoại động từ) nghĩa là bấm trước.

pre-set phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pre-set: giọng Anh (UK) /pɹiːˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /pɹiːˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.