TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-engagement

giọng máy của trình duyệt

pre-engagement nghĩa là sự đính ước trước, sự ước hẹn trước.

Nghĩa của pre-engagement

Danh từ

  1. Sự đính ước trước, sự ước hẹn trước.

Câu hỏi thường gặp

pre-engagement nghĩa là gì?

pre-engagement (danh từ) nghĩa là sự đính ước trước, sự ước hẹn trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.