pre-establish nghĩa là thiết lập trước, xây dựng trước.
Nghĩa của pre-establish
Ngoại động từ
Thiết lập trước, xây dựng trước.
Câu hỏi thường gặp
pre-establish nghĩa là gì?
pre-establish (ngoại động từ) nghĩa là thiết lập trước, xây dựng trước.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.