TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-fab

giọng máy của trình duyệt

pre-fab nghĩa là Viết tắt của prefabricated house (nhà làm sẵn, nhà tiền chế).

Nghĩa của pre-fab

Danh từ

  1. Viết tắt của prefabricated house (nhà làm sẵn, nhà tiền chế).

Câu hỏi thường gặp

pre-fab nghĩa là gì?

pre-fab (danh từ) nghĩa là Viết tắt của prefabricated house (nhà làm sẵn, nhà tiền chế).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.