TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-image

giọng máy của trình duyệt

pre-image nghĩa là nghịch ảnh, hàm gốc.

Nghĩa của pre-image

Danh từ

  1. Nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat).

Câu hỏi thường gặp

pre-image nghĩa là gì?

pre-image (danh từ) nghĩa là nghịch ảnh, hàm gốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.