pre-socratic
UK/ˌpɹiːsɒˈkɹætɪk/
giọng máy của trình duyệt
pre-socratic nghĩa là Trước Xô-crát (triết gia Hy lạp).
Nghĩa của pre-socratic
Tính từ
- Trước Xô-crát (triết gia Hy lạp).
Dạng từ của pre-socratic
| Số nhiều | pre-Socratics |
Câu hỏi thường gặp
pre-socratic nghĩa là gì?
pre-socratic (tính từ) nghĩa là Trước Xô-crát (triết gia Hy lạp).
pre-socratic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pre-socratic: giọng Anh (UK) /ˌpɹiːsɒˈkɹætɪk/.