TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preacher

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹiːt͡ʃəː/ US/ˈpɹit͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

preacher nghĩa là người thuyết giáo, người thuyết pháp, người hay thuyết.

Nghĩa của preacher

Danh từ

  1. Người thuyết giáo, người thuyết pháp.
  2. Người hay thuyết, người hay lên mặt dạy đời.

Dạng từ của preacher

Số nhiềupreachers

Câu hỏi thường gặp

preacher nghĩa là gì?

preacher (danh từ) nghĩa là người thuyết giáo, người thuyết pháp, người hay thuyết.

preacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preacher: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːt͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹit͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.