TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precancel

US/ˌpri.ˈkænt.səl/ giọng máy của trình duyệt

precancel nghĩa là Xoá bỏ trước khi sử dụng.

Nghĩa của precancel

Ngoại động từ

  1. Xoá bỏ trước khi sử dụng.

Dạng từ của precancel

Ngôi thứ ba số ítprecancels
Hiện tại phân từ (-ing)precanceling
Quá khứ phân từprecanceled
Quá khứprecanceled
Số nhiềuprecancels

Câu hỏi thường gặp

precancel nghĩa là gì?

precancel (ngoại động từ) nghĩa là Xoá bỏ trước khi sử dụng.

precancel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precancel: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈkænt.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.