TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precambrian

UK/priːˈkam.bɹɪ.ən/ US/priˈkæm.bɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

precambrian nghĩa là đất vùng sơ khai, thời tiền sử.

Nghĩa của precambrian

Tính từ

  1. Đất vùng sơ khai.

Danh từ

  1. Thời tiền sử.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precambrian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

precambrian nghĩa là gì?

precambrian (tính từ, danh từ) nghĩa là đất vùng sơ khai, thời tiền sử.

precambrian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precambrian: giọng Anh (UK) /priːˈkam.bɹɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /priˈkæm.bɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.