precambrian
UK/priːˈkam.bɹɪ.ən/
US/priˈkæm.bɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
precambrian nghĩa là đất vùng sơ khai, thời tiền sử.
Nghĩa của precambrian
Tính từ
- Đất vùng sơ khai.
Danh từ
- Thời tiền sử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precambrian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
precambrian nghĩa là gì?
precambrian (tính từ, danh từ) nghĩa là đất vùng sơ khai, thời tiền sử.
precambrian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precambrian: giọng Anh (UK) /priːˈkam.bɹɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /priˈkæm.bɹi.ən/.